Tổng hợp giá bán của điều hòa 9000BTU chính hãng
Điều hòa có công suất 9000BTU chỉ phù hợp cho phòng có diện tích <15m2 hoặc thể tích 45m3. Việc này rất quan trọng để Quý khách hàng lựa chọn công suất cho phù hợp. Không nên sử dụng điều hòa có công suất 9000BTU cho phòng có diện tích lớn hơn nguyên nhân sẽ làm cho tuổi thọ sản phẩm giảm và tiêu tốn điện năng tiêu thụ, không lạnh hoặc khả năng làm lạnh chậm
Việc lựa chọn điều hòa 1 chiều, 2 chiều, điều hòa tiết kiệm điện năng sẽ phụ thuộc vào tài chính và nhu cầu sử dụng của gia đình. Điều hòa chỉ hoạt động và tiết kiệm điện tối ưu khi nhiệt độ cài đặt chênh lệch không quá 8-10 độ C so với nhiệt độ bên ngoài. Điều hòa inverter tiết kiệm điện chỉ tiết kiệm điện khi đáp ứng được các yếu tố: Thời gian sử dụng, nhiệt độ cài đặt, chế độ hoạt động….
Lưu ý: Cài đặt nhiệt độ từ 25-28 độ C và sử dụng thêm quạt điện để mang đến cảm giác làm lạnh dễ chịu nhất.
Tổng hợp giá bán của điều hòa 9000BTU của các hãng: Daikin, Panasonic, LG, Mitsubishi Heavy, Casper, Funiki, Dairry, Ecool, Midea, Gree, Nagakawa, Akito, Fujiaire, Hikawa, Sunhouse, Hitachi, Fujitsu…
Thương hiệu |
1 chiều tiêu chuẩn |
2 chiều tiêu chuẩn |
1 chiều inverter |
2 chiều inverter |
||||
|
|
Model |
Giá |
Model |
Giá |
Model |
Giá |
Model |
Giá |
Daikin |
FTF25 |
7,2 |
|
|
FTKA25 |
8,45 |
FTHF25 |
10,45 |
|
|
|
|
|
FTKS25 |
11,5 |
FTXV25 |
12,65 |
|
|
|
|
|
|
FTKZ25 |
14,2 |
|
|
|
Panasonic |
N9WKH-8 |
7,3 |
|
|
XPU9XKH |
8,9 |
YZ9UKH |
10,8 |
|
|
|
|
|
U9VKH-8 |
9,4 |
Z9VKH |
13,5 |
|
|
|
|
|
|
XU9UKH-8 |
10,8 |
|
|
|
LG |
|
|
|
|
V10ENW1 |
6,7 |
B10END |
8,55 |
|
|
|
|
|
V10API1 |
8,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V10APF |
9,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V10APIUV |
8,7 |
|
|
|
Mitsubishi Heavy |
SRK09CTR |
6,5 |
|
|
SRK10YXP |
8,1 |
SRK25ZSPS |
11,6 |
|
|
|
|
|
SRK10YL |
10,75 |
SRK25ZS |
12,8 |
|
Casper |
KC09FC32, SC09FS32, LC09FS32 |
4,5 |
SH09FS32 |
5,2 |
HC09IA32GC09IS32 |
5,7 |
GH09TL32 |
6,35 |
Dairry |
DR09LKCDR09SKC |
4,5 |
DR09KH |
5,1 |
i-DR09LKC |
5,65 |
i-DR09LKH |
6,5 |
Ecool |
ECL-1E09ST |
4,65 |
ECL-2E09ST |
5,5 |
ECL-1I09FL |
6,15 |
|
|
Funiki |
HSC09MMCHSC09TMU |
4,2 |
SH09MMC |
4,8 |
HIC09MMC |
5,45 |
|
|
Nagakawa |
NS-C09 |
4,3 |
NS-A09 |
5,0 |
NIS-C09 |
5,65 |
|
|
Gree |
GWC09KB |
5,45 |
GWH09KB |
6,9 |
GWC09PB |
6,45 |
GWH09PA |
7,8 |
Akito |
AKS-C90C |
4,45 |
|
|
AIC-09ST |
5,3 |
|
|
Midea |
MSAFB-10 |
4,35 |
|
|
MSAFA-10 |
5,6 |
|
|
Hikawa |
K-NC10A |
4,6 |
K-NH10A |
5,2 |
K-VC10A |
5,7 |
K-VH10A |
6,4 |











