Tổng hợp giá bán điều hòa tủ đứng các thương hiệu
Điều hòa tủ đứng hay còn được gọi là điều hòa cây cũng giống như điều hòa treo tường với rất nhiều thương hiệu và giá bán khác nhau. Hãy cùng Điện máy AZ đi tổng hợp giá bán của các loại điều hòa tủ đứng mới nhất hiện nay nhé.
Điều hòa tủ đứng hay còn gọi là điều hòa cây là dạng máy điều hòa có thiết kế dạng tủ hình chữ nhật hoặc hình trụ tròn đặt sàn với khả năng tạo gió mạnh, làm mát hiệu quả trên diện tích rộng. Điều hòa tủ đứng có thiết kế gồm dàn lạnh, dàn nóng, hệ thống ống đồng, dây điện..trong đó dàn nóng được đặt ngoài trời nơi thông thoáng dễ giải nhiệt, thoáng mát…còn dàn lạnh với cửa thổi gió được đặt phía trên còn cửa hút phía dưới và 2 bên hông.

Ưu điểm và nhược điểm của điều hòa tủ đứng
Ưu điểm: Làm mát hiệu quả với không gian lớn với lưu lượng gió thổi mạnh, ổn định hơn so với điều hòa treo tường. Dễ dàng kiểm tra, vệ sinh, ít hỏng vặt, hoạt động bền bỉ..
Hạn chế: Tạo ra tiếng ồn lớn do đó chỉ phù hợp với văn phòng, nhà xưởng, nhà hàng… nơi có đông người. Giá bán sẽ cao hơn khá nhiều so với điều hòa treo tường… Do đó tùy vào nhu cầu sử dụng bạn có thể cân nhắc lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Các thương hiệu điều hòa tủ đứng phổ biến: Daikin, Panasonic, LG, Mitsubishi Heavy, Nagakawa, Funiki, Gree, TCL…
Bảng giá bán điều hòa tủ đứng ( điều hòa cây ) phổ biến mới nhất hiện nay được Điện máy AZ phân phối chính hãng.
- Điều hòa tủ đứng Panasonic, gas R32, sản xuất Malaysia, bảo hành 12 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
S/U-21PB3H5 |
1 chiều inverter |
21.000 |
|
|
2 |
S/U-24PB3H5 |
|
24.000 |
|
|
3 |
S/U-34PB3H5 |
|
34.000 |
|
|
4 |
S/U-43PB3H5 |
|
43.000 |
|
|
5 |
S/U-48PB3H5 |
|
48.000 |
|
- Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy, gas R410A, sản xuất Thái Lan, bảo hành 12 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
FDF71CNV-S5 |
1 chiều non-inverter |
24.000 |
25,500,000 |
|
2 |
FDF125CR-S5 |
|
45.000 |
33,900,000 |
|
3 |
FDF140CSV-S5 |
|
50.000 |
37,700,000 |
- Điều hòa tủ đứng Nagakawa, gas R410A, R32, sản xuất Malaysia, bảo hành 2 năm
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
NP-C28DH+ |
1 chiều non-inverter, R410A |
28.000 |
19,300,000 |
|
2 |
NP-C50DH+ |
|
50.000 |
29,200,000 |
|
3 |
NP-C100DL |
|
100.000 |
57,700,000 |
|
4 |
NP-C28R2H21 |
1 chiều non-inverter, R32 |
28.000 |
19,500,000 |
|
5 |
NP-C50R2H21 |
|
50.000 |
30,800,000 |
|
6 |
NP-A28DH+ |
2 chiều non-inverter, R410A |
28.000 |
21,100,000 |
|
7 |
NP-A50DH+ |
|
50.000 |
31,500,000 |
|
8 |
NP-A100DL |
|
100.0000 |
63,800,000 |
|
9 |
NP-A28R2H21 |
2 chiều non-inverter, R32 |
28.000 |
21,100,000 |
|
10 |
NP-A50R2H21 |
|
50.000 |
31,500,000 |
|
11 |
NIP-A30DC |
2 chiều inverter, gas R32 |
28.000 |
24,800,000 |
|
12 |
NIP-C100R1M15 |
1 chiều inverter, gas R410A |
100.000 |
71,000,000 |

- Điều hòa tủ đứng Gree, gas R32, sản xuất Trung Quốc, bảo hành 36 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
GVC18AL |
1 chiều non-inverter |
18.000 |
18,900,000 |
|
2 |
GVC24AL |
|
24.000 |
20,900,000 |
|
3 |
GVC30AL |
|
30.000 |
27,900,000 |
|
4 |
GVC36AL |
|
36.000 |
34,900,000 |
|
5 |
GVC42AL |
|
42.000 |
35,900,000 |
- Điều hòa tủ đứng LG, gas R32, sản xuất Thái Lan, bảo hành 24 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
APNQ24GS1A4 |
1 chiều inverter, R410A |
24.000 |
23,800,000 |
|
2 |
APNQ30GR5A4 |
|
30.000 |
28,300,000 |
|
3 |
APNQ36GR5A4 |
|
36.000 |
35,600,000 |
|
4 |
APNQ48GT3E4 |
|
48.000 |
39,000,000 |
|
5 |
APNQ100FLA0 |
|
98.000 |
74,000,000 |
|
6 |
APNQ150LNA0 |
|
150.000 |
169,000,000 |
|
7 |
APNQ200LNA0 |
|
200.000 |
178,000,000 |
|
8 |
ZPNQ24GS1A0 |
1 chiều inverter, R32 |
24.000 |
Mới |
|
9 |
ZPNQ30GR5E0 |
|
30.000 |
Mới |
|
10 |
ZPNQ36GR5A0 |
|
36.000 |
|
|
11 |
ZPNQ48GT3A0 |
|
48.000 |
|
- Điều hòa tủ đứng Midea, gas R410A, sản xuất Việt Nam/ Trung Quốc, bảo hành 24 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
MFPA-28CRN1 |
1 chiều non-inverter |
28.000 |
18,500,000 |
|
2 |
MFJJ-50CRN1 |
|
50.000 |
29,500,000 |
|
3 |
MFPA-28HRN1 |
2 chiều non-inverter |
28.000 |
19,900,000 |
|
4 |
MFJJ-50HRN1 |
|
50.000 |
31,000,000 |
- Điều hòa tủ đứng Funiki, gas R410A, sản xuất Malaysia, bảo hành 24 tháng
|
STT |
Mã sản phẩm |
Loại, tính năng |
Công suất BTU |
Giá bán ( đồng ) |
|
1 |
FC21MMC |
1 chiều non-inverter |
21.000 |
15,600,000 |
|
2 |
FC27MMC |
|
27.000 |
18,500,000 |
|
3 |
FC36MMC |
|
36.000 |
24,700,000 |
|
4 |
FC50MMC |
|
50.000 |
28,800,000 |
|
5 |
FH27MMC |
2 chiều non-inverter |
27.000 |
20,200,000 |
|
6 |
FH36MMC |
|
36.000 |
27,500,000 |
|
7 |
FH50MMC |
|
50.000 |
31,700,000 |
Trên đây là giá bán của điều hòa tủ đứng một số thương hiệu đang được phân phối chính hãng bởi Điện máy AZ. Giá bán chỉ mang tính chất tham khảo, không phải giá bán chính thức. Mọi vấn đề cần tư vấn hỗ trợ vui lòng liên hệ số hotline để được tư vấn hỗ trợ









