Bảng báo giá điều hòa các thương hiệu cập nhật mới nhất 2022

Báo giá điều hòa nhiệt độ, máy lạnh Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi Heavy, Funiki, Nagakawa, Casper, Fujiaire, Erito, Dairry, Ecool... | mới nhất, rẻ nhất |

Điều hòa, máy lạnh không còn là những thiết bị xa lạ trong đời sống thường nhật. Là thiết bị có thể sử dụng quanh năm, giúp hạ nhiệt khi trời nóng, sưởi ấm khi trời lạnh, hút ẩm khi trời mưa, ẩm ướt… nên điều hòa, máy lạnh đem đến cho con người một cuộc sống hiện đại, tiện nghi hơn. Hãy cùng tham khảo bảng giá các loại điều hòa, máy lạnh của những thương hiệu nổi tiếng đến từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Malaysia, Indonesia… như DaikinPanasonicMitsubishi heavyLGFunikiCasper… đang được bán tại Điện máy AZ

Tổng hợp giá bán điều hòa, máy lạnh | mới nhất, rẻ nhất  |

Click vào các thương hiệu để biết giá model cụ thể

1, Điều hòa Daikin: Bảo hành 12 tháng, máy nén bảo hành 5 năm

2, Giá điều hòa, máy lạnh Panasonic: Bảo hành 12 tháng, máy nén bảo hành 7 năm

3, Giá điều hòa Casper: Bảo hành 1 đổi 1 trong 2 năm, 3 năm cho toàn bộ máy, 5 năm cho máy nén

4, Giá điều hòa Mitsubishi Heavy: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 5 năm

5, Điều hòa LG: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 10 năm

6, Điều hòa Hitachi: Bảo hành 2 năm, 5 năm máy nén

7, Điều hòa Sumikura: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 5 năm

8, Điều hòa Midea: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 5 năm

9, Điều hòa Nagakawa: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 7 năm

10, Điều hòa Funiki: Bảo hành 2 năm, máy nén bảo hành 5 năm

11, Điều hòa Fujiaire: Bảo hành 1 đổi 1 trong 2 năm, 3 năm cho toàn bộ máy, 5 năm cho máy nén

12, Giá điều hòa, máy lạnh Ecool: Bảo hành 1 đổi 1 trong 1 năm, 5 năm cho máy nén

13, Điều hòa Dairry: Bảo hành đổi mới 30 tháng, 3 năm máy, 5 năm cho máy nén

14, Điều hòa Fujitsu: Bảo hành 2 năm, 5 năm máy nén

15, Điều hòa Gree: Bảo hành 3 năm, 5 năm máy nén

16, Điều hòa Akito: Bảo hành 1 đổi 1 trong 1 năm, 3 năm máy nén

17, Điều hòa Hikawa: Bảo hành đổi mới 30 tháng, 3 năm toàn bộ máy, 6 năm máy nén

Giá bán này chỉ có tính chất tham khảo để so sánh các thương hiệu. Không phải là giá bán chính thức. Liên hệ để được tư vấn và báo giá tại thời điểm mua hàng:

1, Giá điều hòa công suất 9000BTU 1 chiều phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích <15m2

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTF25UV1V 7,150,000
Panasonic N9WKH8, CU-PC9TKH 7,200,000
Mitsubishi Heavy SRC09CTR 6,500,000
Casper SC09TL32, LC09TL32, KC-09FC32 (2021), SC09FS32, LC09FS32 4,450,000
Funiki SC09MMC, HSC09MMC, HSC09TAX, HSC09TMU (2022) 4,150,000
Nagakawa NSC09R2T02, NSC09TL 4,300,000
Dairry DR09KC, DR09SKCDR09LKC (model 2022) 4,200,000
Ecool ECL-1E09ST 4,700,000
Fujiaire FJW09C 4,500,000
Erito ETI-N10CS1, ETI-LAN10CS1 4,500,000
Sumikura APS/APO-092 4,200,000
Midea MSAFB-10CRN8 4,200,000
Hyundai HAVA1-09C, HAV-09C, HAVS-09Cl1 4,200,000
Gree GWC09KB 5,400,000
Akito AKS-CH90C 4,500,000
Hitachi RAS/RAC-EJ10CKV 5,500,000
Hikawa HIK-NC10A 4,600,000

2, Giá điều hòa 12000BTU 1 chiều phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích < 20m2

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTF35UV1V 9,200,000
Panasonic N12WKH8, CU-PC12TKH 9,200,000
Mitsubishi Heavy SRC12CT 8,500,000
Casper SC12TL32, LC12TL32, KC12FC32 (model 2021), SC12FS32 5,750,000
Funiki SC12MMC, HSC12MMC, HSC12TAX, HSC12TMU 5,700,000
Nagakawa NSC12R2T02, NSC12TL 5,700,000
Dairry DR12KC, DR12SKC, DR12LKC (model 2022) 5,300,000
Ecool ECL-1E12ST 5,750,000
Fujiaire FJW12C 5,600,000
Erito ETI-N15CS1 5,600,000
Sumikura APS/APO-120 5,850,000
Midea MSAFB-13CRN8 5,300,000
Hyundai HAVA1-12C, HAV-12C; HAVS-12CI1 5,700,000
Gree GWC12KC 6,950,000
Hitachi RAS-EJ13CKV 7,500,000

3, Giá điều hòa 18000BTU 1 chiều phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích <30m2

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTC50NV1V 14,150,000
Panasonic

N18VKH-8, N18XKH-8 (2022)

14,650,000
Mitsubishi Heavy SRC18SC 13,100,000
Casper KC-18FC32, LC18FS32, SC18FS32 (model 2021) 8,650,000
Funiki SC18MMC, HSC18MMC 8,500,000
Nagakawa NSC18R2T02, NSC18TL 8,600,000
Dairry DR18KC, DR18SKC, DR18LKC (model 2021) 8,300,000
Ecool ECL-1E18ST 8,850,000
Fujiaire FJW18C 9,200,000
Erito ETI-N20CS1 9,300,000
Sumikura APS/APO-180 8,850,000
Midea MSAFB-18CRN8 8,400,000
Hyundai HAV-18C; HAVS-18CI1 8,800,000

4, Giá điều hòa 24000BTU 1 chiều phù hợp lắp đặt cho diện tích <40m2

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTC60NV1V 20,050,000
Panasonic N24VKH8, N24XKH-8 (2022) 20,000,000
Mitsubishi Heavy SRC24SC 17,300,000
Casper SC24TL32, LC24TL32, LC24FC32 12,600,000
Funiki SC24MMC, HSC24MMC, HSC24TMU 11,450,000
Nagakawa NSC24R2T02, NSC24TL 11,800,000
Dairry DR24KC, DR24LKC 11,300,000
Ecool ECL-1E24ST 12,450,000
Fujiaire FJW24C 12,500,000
Erito ETI-N25CS1 12,900,000
Sumikura APS/APO-240 11,650,000
Midea MSMA-24CRN1 11,700,000
Hyundai HAV-24C; HAVS-24CI1 11,800,000

5, Giá điều hòa 9000BTU 2 chiều lạnh/ sưởi - bốn mùa như ý

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Casper EH09TL22, SH09FS32 5,100,000
Funiki SH09MMC                                                 5,050,000
Nagakawa NSA09, NSA09TL 4,700,000
Dairry DR09KH 5,300,000
Ecool ECL-2E09ST 5,450,000
Fujiaire FW10H9L 5,800,000
Erito ETI-N10HS1 5,200,000
Sumikura APS/APO-H092 5,150,000
Midea ASMA1-10HRN1 5,700,000
Hyundai HAV-09CH, HAVS-09CHI1 5,300,000

6, Điều hòa 12000BTU 2 chiều lạnh/ sưởi

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Casper EH12TL22, SH12FS32 6,500,000
Funiki SH12MMC 6,550,000
Nagakawa NSA12R1M05, NSA12TL 6,350,000
Dairry DR12KH                                                   6,700,000
Ecool ECL-2E12ST 6,500,000
Erito ETI-N15HS1 6,800,000
Sumikura APS/APO-H120 6,650,000
Midea MSMA1-13HRN1 6,900,000
Hyundai HAV-12CH; HAVS-12CHI1 6,700,000

7, Điều hòa 18000BTU 2 chiều lạnh/ sưởi

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Casper EH18TL22, SH18FS32 9,700,000
Funiki SH18MMC 9,350,000
Nagakawa NSA18TL, NSA18R1M05 9,400,000
Dairry DR18KH                                                 10,200,000
Ecool ECL-2E18ST 10,350,000
Erito ETI-N20HS1 10,600,000
Sumikura APS/APO-H180 9,900,000
Midea MSMA1-18HRN1 10,300,000
Hyundai HAV-18CH; HAVS-18CHI1 9,950,000

8, Điều hòa 24000BTU 2 chiều lạnh/ sưởi

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Casper EH24TL22, SH24FS32 13,000,000
Funiki SH24MMC 12,750,000
Nagakawa NSA24R1M05, NSA24TL 12,800,000
Dairry DR24KH 13,100,000
Ecool ECL-2E24ST 13,400,000
Erito ETI-N25HS1                                           13,400,000
Sumikura APS/APO-H240 12,900,000
Midea MSMA1-24HRN1 13,500,000
Hyundai HAV-24CH; HAVS-24CHI1 12,800,000

9, Giá điều hòa 9000BTU 1 chiều inverter tiết kiệm điện

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTKA25UAVMV; FTKA25VAVMV (2021) 8,550,000
Panasonic XPU9WKH8, XPU9XKH8 (2021 ), U9XKH-8 (2022) 8,950,000
Mitsubishi Heavy SRK10YXP-W5 8,200,000
General ASGG09CPTA 7,900,000
Fujiaire FW10V9B5 6,900,000
LG V10ENW, V10ENW1 (2021) 6,700,000
Casper GC09IS32; GC09TL32, HC09IA32 (2021) 5,650,000
Funiki HIC09MMC 5,450,000
Nagakawa NISC09R2T01, NSC09IL 5,450,000
Dairry iDR09KC, iDR09LKC (2021) 5,650,000
Ecool ECL-1I09FL 6,150,000
Hyundai HAVA1-09IC 5,650,000
Gree GWC09PB 6,550,000
Fujitsu ASAG09CPTA 7,350,000
Hitachi RAS-XJ10CKV 7,850,000
Hitachi RAS-VJ10CLV ( siêu vip ) 15,600,000

10, Giá điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter tiết kiệm điện

Thương hiệu Mã sản phẩm Giá bán
Daikin FTKA35UAVMV; FTKA35VAVMV (2021) 10,500,000
Panasonic XPU12WKH8, XPU12XKH8 (2021 ) 10,750,000
Mitsubishi Heavy SRK13YXP-W5                                                       10,050,000
General ASGG12CPTA 9,400,000
Fujiaire FW15V9B5 8,300,000
LG V13ENS, V13ENS1 (2021) 7,750,000
Casper GC12IS32; GC12TL32, HC12IA32 (2021) 6,650,000