Bảng mã lỗi điều hòa Chiler giải nhiệt gió, chiler giải nhiệt nước Daikin
1, Điều hòa Chiler Daikin báo lỗi
|
Ký hiệu lỗi |
Nguyên nhân lỗi |
|
E6.1 |
Hệ thống một số máy nén STD quá dòng, kẹt cơ: Van tiết lưu điện từ bị hư, Thiếu gas, Máy nén bị hư |
|
E0 |
Kích hoạt thiết bị bảo vệ ( thống nhất): Thiết bị bảo vệ bên ngoài kết nối bo mạch dàn nóng được kích hoạt, Kết nối với các thiết bị bảo vệ bên ngoài bị lỏng |
|
E4 |
Công tắc bảo vệ hạ áp kích hoạt: Hạ áp giảm bất thường, Cảm biến hạ áp bị hỏng, Bo mạch dàn nóng bị hỏng, Các lỗi đầu kết nối |
|
E1 |
Lỗi bo mạch dàn nóng: Bo mạch dàn nóng bị hỏng, Dây kết nối rơle trong/ ngoài bị lỗi |
|
E5 |
Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng: Máy nén biến tần bị kẹt cơ, Áp suất chênh lệch quá lớn, Bo biến tần bị hỏng, Kết nối UVW bị lỗi, Các lỗi đầu kết nối |
|
E7 |
Lỗi động cơ quạt dàn nóng: Lỗi động cơ quạt, Kết nối giữa bo mạch và động cơ quạt bị tuột hoặc lỏng, Quạt bị kẹt |
|
E8 |
Quá dòng máy nén biến tần: Máy nén bị hỏng, Tụ điện bo biến tần bị hỏng, Bo mạch dàn nóng bị hỏng, Trasistor nguồn bị hỏng |
|
E9 |
Lỗi van tiết lưu điện từ: lỗi kết nối van tiết lưu điện từ, van tiết lưu bị hỏng, bo điều khiển dàn nóng hỏng |
|
E3.1 |
Hệ thống số 1 dẫn động của công tắc áp suất cao HPS: bộ trao đổi nhiệt dàn nóng bị bẩn, lượng nước bị thiếu, tắc ống đường gas, các lỗi đầu kết nối, HPS bị hỏng |
|
C4 |
Lỗi cảm biến nhiệt đường gas lỏng: cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng bị hư, bo mạch dàn lạnh hỏng, lỗi đầu kết nối |
|
C5 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ đường gas hơi bị hỏng, bo mạch dàn lạnh bị hỏng, lỗi đầu kết nối |
|
F3 |
Lỗi nhiệt độ đầu đẩy, cảm biến nhiệt độ đầu đẩy hỏng, nhiệt độ đầu đẩy bất thường, bo điều khiển dàn nóng hư, các lỗi đầu kết nối |
|
H5 |
Lỗi cảm biến quá tải động cơ máy nén, lỗi đầu kết nối |
|
H3 |
Lỗi về công tắc cao áp HPS bị hỏng, lỗi dây kết nối, bo dàn nóng bị hỏng, lỗi đầu kết nối |
|
H1 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết tạo ẩm, công tắc giới hạn bị lỗi, van điều tiết bị lỗi |
|
H4 |
Lỗi công tắc hạ áp LPS bị hỏng, lỗi dây kết nối, bo dàn nóng bị hư, lỗi đầu kết nối |
|
H0 |
Lỗi về hệ thống cảm biến của máy nén: dây kết nối bị tuột hoặc lỏng, bo mạch bị hỏng |
|
H6 |
Lỗi cảm biến vị trí, lỗi kết nối cầu đấu nối máy nén hoặc dây cấp nguồn máy nén, máy nén bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
H8 |
Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén: Transitor nguồn bị hư, cuộn kháng bị hư, lỗi dây kết nối hệ thống biến tần, bo dàn nóng bị hư |
|
HC |
Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ( nóng ), lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ, bo dàn nóng bị hư, cảm biến nhiệt độ nước bị hư |
|
H7 |
Lỗi tín hiệu động cơ quạt, tín hiệu từ động cơ quạt bất thường ( lỗi mạch ), mất kết nối hoặc ngắt mạch dây dẫn động cơ quạt, lỗi đầu kết nối, bo biến tần bị hỏng |
|
H9 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng, lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ, bo dàn nóng bị hư, cảm biến nhiệt độ gió ngoài dàn nóng bị hư |
|
J4 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tưng ứng hạ áp, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J1 |
Lỗi về cảm biến áp suất, kết nối cảm biến áp suất bị lỗi, cảm biến áp suất hư, bo mạch dàn nóng hư |
|
J3 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ đầu đẩy bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J2 |
Lỗi cảm biến dòng máy nén, cảm biến dòng bị hư, máy nén hư, bo mạch dàn nóng hư |
|
J6 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J5 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ gas hồi bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J7 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ mạch gas, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J9 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ mạch gas, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ đường ống hơi bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
J8 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ mạch gas, lỗi đầu kết nối cảm biến, cảm biến nhiệt độ đường ống lỏng bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
JA |
Lỗi về cảm biến cao áp, lỗi đầu kết nối, cảm biến hạ áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến cao áp, cảm biến cao áp bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
JC |
Lỗi về cảm biến hạ áp, lỗi đầu kết nối, cảm biến cao áp kết nối nhầm vào vị trí cảm biến hạ áp, cảm biến hạ áp bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
L0 |
Lỗi hệ thống biến tần, thiếu công suất nguồn cấp, Transistor nguồn bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
L3 |
Nhiệt độ hộp điện tăng cao, nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng do quẩn gió, mô tơ quạt dàn nóng bị hư, transistor nguồn bị hư, bo dàn nóng bị hư |
|
L5 |
Mô tơ máy nén biến tần quá dòng ( đầu ra DC ), lỗi cuộn dây máy nén ( đứt dây hoặc độ cách điện không đảm bảo ), máy nén không khởi động được, bo biến tần bị hư |
|
L4 |
Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao do quẩn gió, cảm biến cánh tản nhiệt bị hư |
|
L1 |
Lỗi bo mạch biến tần, lỗi dây cấp nguồn máy nén, động cơ quạt dàn nóng bị hư, đứt cầu chì, bo biến tần bị hư |
|
L6 |
Mô tơ máy nén biến tần quá dòng ( đầu ra AC ), nạp dư môi chất lạnh, thiếu công suất nguồn cấp, máy nén bị hư, lỗi thiết bị biến tần |
|
L8 |
Lỗi quá dòng máy nén biến tần, máy nén quá tải, lỗi cuộn dây máy nén, mất kết nối dây nguồn máy nén, bo biến tần bị hư |
|
LA |
Lỗi Transistor nguồn bị hư, máy nén bị hư, bo biến tần dàn nóng bị hư |
|
L9 |
Lỗi khởi động máy nén biến tần, chưa mở van dịch vụ, máy nén bị hư, lỗi kết nối dây nguồn máy nén, chênh lệch áp suất trước khi máy nén khởi động, bo biến tần bị hư |
|
LC |
Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến tần, yếu tố bên ngoài: nhiễu, máy nén biến tần bị hư, bo điều khiển bị hư, |
|
P1 |
Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần, mất pha, điện áp không cân bằng giữa các pha, lỗi tụ mạch chính, lỗi dây kết nối mạch chính, bo biến tần bị hư |
|
P4 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt, bo biến tần bị hư, máy nén biến tần hư, mô tơ quạt bị hư |
|
P0 |
Thiếu môi chất lạnh, tắc đường ống dẫn môi chất lạnh |
|
P2 |
Dừng hoạt động nạp môi chất lạnh tự động, chưa mở van dịch vụ, chưa mở van bình chứa môi chất lạnh |
|
P3 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện, lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ cuộn kháng bị hư, bo biến tần bị hư |
|
PJ |
Lỗi điều khiển quạt và biến tần không tương thích, bo mạch không phù hợp, cài đặt sai sau khi thay thế bo dàn nóng |
|
U0 |
Thiếu môi chất lạnh hoặc tắc đường ống, cảm biến nhiệt độ bị hư, cảm biến hạ áp bị hư, bo mạch chính dàn nóng bị hư |
|
U2 |
Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời, điện áp nguồn cấp bất thường, mất điện tức thời, lỗi dây kết nối mạch chính |
|
U1 |
Lỗi ngược pha, mất pha, bo dàn nóng bị hư |
|
U3 |
Chưa thực hiện vận hành kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu |
|
U5 |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển, cài đặt 2 điều khiển đều là chính, bo dàn lạnh bị hư, điều khiển bị hư, nhiễu đường truyền tín hiệu |
|
U4 |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh, mất nguồn dàn nóng, sai địa chỉ hệ thống, bo dàn nóng/ lạnh bị hư |
|
U8 |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh, mất nguồn dàn nóng, sai địa chỉ hệ thống, bo dàn nóng/ lạnh bị hư |
|
U9 |
Lỗi truyền tín hiệu hệ thống khác, lỗi truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh, van tiết lưu điện từ của dàn lạnh khác bị hư, bo dàn lanh khác bị hư, lỗi kết nối dây tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh |
|
U6 |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn lạnh, lỗi dây kết nối, yếu tố bên ngoài như nhiễu, bo dàn lạnh bị hư |
|
U7 |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn nóng, lỗi kết nối truyền tín hiệu giữa các dàn nóng và linh kiện điều khiển bên ngoài dàn nóng, lỗi kết nối hoặc truyền tín hiệu giữa các dàn nóng, bo mạch dàn nóng bị hư |
|
UA |
Lỗi nguồn dàn nóng/ lạnh, model không tương thích, nguồn cấp không phù hợp, lỗi kết nối bo mạch, bo mạch bị hư |
|
UE |
Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm, lỗi đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và điều khiển trung tâm, đầu kết nối cài đặt điều khiển chính bị tuột, bo mạch điều khiển trung tâm bị hư, bo mạch dàn lạnh bị hư |
|
UC |
Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm, cài đặt trùng địa chỉ, bo dàn lạnh bị hư |
|
UJ |
Lỗi kết nối với phụ kiện, các thiết bị phụ kiện bị hư, lỗi dây kết nối |
|
UA.1 |
Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích, số lượng dàn lạnh cho phép kết nối quá mức, bo dàn nóng bị hư, kích cỡ ống gas không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh, không cài đặt bo dàn nóng sau khi thay thế |
|
70 |
Hệ 2 máy nén quá nóng, thiếu môi chất lạnh, lỗi đầu kết nối, van bốn ngả bị rò rỉ |
|
71 |
Hệ 2 quá dòng máy nén, thiếu môi chất lạnh, ngắn mạch, máy nén bị hư |
|
73 |
Hệ 2 kích hoạt công tắc cao áp HPS, dàn trao đổi nhiệt bẩn, lượng nước bị thiếu, tắc ống gas, lỗi đầu kết nối, lỗi HPS |
|
72 |
Hệ 2 quá dòng động cơ quạt, lỗi đầu kết nối động cơ quạt, mô tơ quạt bị hư, bo mạch bị hư |
|
74 |
Hệ 2 kích hoạt công tắc hạ áp LPS, tắc ống gas, lỗi đầu kết nối, thiếu môi chất lạnh, lỗi LPS |
|
75 |
Hệ 2 lỗi cảm biến hạ áp, lỗi đầu kết nối, cảm biến hạ áp bị hư, bo mạch bị hư |
|
76 |
Hệ 2 lỗi cảm biến cao áp, lỗi đầu kết nối, cảm biến cao áp bị hư, bo mạch bị hư |
|
77 |
Hệ 1 lỗi quạt liên động, lỗi tiếp điểm rơ le, đứt dây |
|
7A |
Hệ 2 lỗi về cảm biến dòng điện máy nén, cảm biến dòng bị hư, máy nén bị hư, bo mạch dàn nóng bị hư |
|
78 |
Hệ 2 lỗi quạt liên động, lỗi tiếp điểm rơ le, đứt dây |
|
7C |
Lỗi bơm liên động, kích hoạt bơm liên động làm mát |
|
81 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ra hoặc bộ gia nhiệt nước xả đi hoặc máy sưởi ống thoát nước, lỗi đầu kết nối, cảm biến nhiệt độ nước ra bị hư |
|
80 |
Lỗi cảm biến nhiệt độ nước vào, lỗi đầu kết nối |
|
84 |
Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt |
|
82 |
Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh, lỗi đầu kết nối |
|
83 |
Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ môi chất lạnh, lỗi đầu kết nối |
|
85 |
Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt, lỗi đầu kết nối |
|
88 |
Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy, thiếu môi chất lạnh, lỗi đầu kết nối, tắc đường ống gas |
|
8A |
Lỗi về tách ẩm hoặc cảm biến nhiệt độ nước ra, lỗi đầu kết nối |
|
89 |
Lỗi bám đá bộ trao đổi nhiệt dạng tấm, dàn trao đổi nhiệt bẩn, thiếu môi chất lạnh, cảm biến nhiệt độ hư |
|
86 |
Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy, lỗi đầu kết nối |
|
8F |
Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ 2 để sưởi, lỗi đầu kết nối, cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư |
|
8E |
Hệ 1 lỗi cảm biến nhiệt độ 1 để sưởi, lỗi đầu kết nối, cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư |
|
8H |
Nhiệt độ cao bất thường của nước nóng, lỗi van ba ngả, cảm biến nhiệt độ bị hư, cài đặt sai nhiệt độ nước |
|
95 |
Hệ 1 lỗi về hệ thống biến tần, lỗi thiết bị biến tần quạt |
|
90 |
Lượng nước lạnh bất thường hoặc AXP bất thường, lượng nước bị thiếu, kết nối AXP bị ngắt |
|
92 |
Hệ 2 lỗi cảm biến nhiệt độ đường hồi, lỗi đầu kết nối, cảm biến nhiệt độ đầu hồi bị hư |
|
96 |
Hệ 2 lỗi về hệ thống biến tần, lỗi thiết bị biến tần quạt |
|
91 |
Hệ 2 lỗi van tiết lưu điện từ, lỗi đầu kết nối, lỗi cuộn dây van tiết lưu điện từ |
|
98 |
Lỗi về bơm nước muối dự trữ nhiệt, kích hoạt bơm nước muối dự trữ nhiệt quá dòng |
|
99 |
Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt, bể nước muối dự trữ nhiệt có mực nước thấp |
|
97 |
Lỗi về bồn nước muối dự trữ nhiệt, đơn vị dự trữ nhiệt bị lỗi |
2, Cách khắc phục khi điều hòaChiler giải nhiệt gió và giải nhiệt nước Daikin bị lỗi
Khi điều hòa Chiler giải nhiệt gió và giải nhiệt nước Daikin báo lỗi ( gặp sự cố không hoạt động được ), bạn không nên tự ý sửa chữa nếu như không tìm hiểu kĩ về nguyên nhân gây ra lỗi và có tay nghề chuyên môn. Điện máy AZ khuyến cáo khi điều hòa Daikin nhà bạn bị hỏng, báo lỗi thì nên bình tĩnh liên hệ với kỹ thuật viên gần khu vực bạn để kiểm tra sửa chữa hoặc liên hệ tổng đài hãng 1800.6777 để được hỗ trợ.
Điện máy AZ – Nhà thầu điều hòa trung tâm Daikin chính hãng, tư vấn, hỗ trợ giải pháp không khí cho công trình của bạn









